NỘI THẤT HPLANDMARK
Những căn hộ tại HP Landmark Tower được trang bị đầy đủ nội thất sang trọng, có thể kể đến:
- Sàn: các phòng ngủ và phòng khách được lát gỗ công nghiệp chất lượng cao. Sàn vệ sinh và ban công lát gạch chống trơn.
Thiết kế phòng khách

Phòng khách
- Trần được xử lý thạch cao rất đẹp, tường sơn bả màu sắc tươi sáng
- Thiết bị nội thất phòng bếp: Trang bị đầy đủ nội thất cao cấp bao gồm tủ bếp ( tủ trên và tủ dưới), bếp điện, máy hút mùi, chậu rửa,...
Nội thất khu bếp
Thiết kế phòng bếp
- Thiết bị vệ sinh: Trang bị đầy đủ bao gồm bồn rửa mặt, buồng tắm đứng, bình nóng lạnh, lavabo,...
- Hệ thống điện, đèn, internet được lắp đặt đầy đủ.
- Hệ thống chuông báo intercom kết nối hình ảnh từ căn hộ đến khu vực để xe và cổng bảo vệ.
- Mỗi căn hộ được lắp đặt 1 đến 2 điều hòa hai chiều.
Thiết kế phòng ngủ 1
Thiết kế phòng ngủ 2
Phòng ngủ và phòng khách căn 70 m2

Phòng khách căn 94 m2
Phòng khách căn 75 m2
DANH MỤC NỘI THẤT CHI TIẾT
| STT | CÁC HẠNG MỤC | MÔ TẢ VẬT LIỆU CƠ BẢN SỬ DỤNG | GHI CHÚ |
| I | PHÒNG KHÁCH + PHÒNG ĂN. | ||
| 1 | Cửa chính | Gỗ công nghiệp hoặc tương đương | |
| 2 | Khóa | Khóa Huy Hoàng hoặc tương đương | |
| 3 | Tường | Bả, sơn nước. | |
| 4 | Sàn | Gỗ công nghiệp hoặc tương đương | |
| 5 | Sàn ban công | Gạch Ceramic hoạc tương đương. | |
| 6 | Trần | Thạch cao, khung xương, bả, sơn nước | |
| 7 | Cửa sổ, vách kính + phụ | Cửa nhôm kính hệ Việt Pháp hoặc tương đương | |
| 8 | Cửa ra ban công | Cửa nhôm kính hệ Việt Pháp hoặc tương đương | |
| II | PHÒNG NGỦ | ||
| 1 | Cửa phòng | Gỗ công nghiệp hoặc tương đương | |
| 2 | Khóa | Khóa Huy Hoàng hoặc tương đương | |
| 3 | Tường | Bả, Sơn nước | |
| 4 | Sàn | Gỗ công nghiệp hoặc tương đương | |
| 5 | Sàn ban công | Gạch Ceramic hoặc tương đương | |
| 6 | Trần | Thạch cao, khung xương, bả, sơn nước | |
| 7 | Điều hòa | Dây điện chờ và ống bảo ôn chờ sẵn | |
| 8 | Cửa sổ + phụ kiện | Cửa nhôm kính hệ Việt Pháp hoặc tương đương | |
| 9 | Cửa ra ban công | Cửa nhôm kính hệ Việt Pháp hoặc tương đương | |
| III | PHÒNG BẾP | ||
| 1 | Ốp tường | Gạch Ceramic hoặc tương đương | |
| 2 | Tường | Bả, Sơn nước | |
| 3 | Sàn | Gỗ công nghiệp hoặc tương đương | |
| 4 | Lát sàn ban công | Gạch Ceramic hoặc tương đương | |
| 5 | Trần | Trần thạch cao, khung xương, bả, sơn nước | |
| 6 | Tủ bếp trên, dưới | Gỗ Công Nghiệp hoặc tương đương | Tủ bếp trên và dưới |
| 7 | Máy hút mùi | Napoli, Rinnai hoặc tương đương | |
| 8 | Bàn bếp | Đá Granit hoặc tương đương | |
| 9 | Chậu và vòi rửa | Inax hoặc tương đương | Bộ chậu vòi rửa đôi |
| 10 | Bếp ga âm hoặc bếp điện | Napoli, Rinnai hoặc tương đương | |
| 11 | Cửa đi | Gỗ công nghiệp hoặc tương đương | |
| 12 | Phụ kiện cửa | Khóa Huy Hoàng hoặc tương đương | |
| IV | PHÒNG TẮM + WC | ||
| 1 | Cửa phòng | Gỗ công nghiệp hoặc nhôm kính | |
| 2 | Khóa | Khóa Huy Hoàng hoặc tương đương | |
| 3 | Tường trong | Ốp gạch Ceramic hoặc tương đương | |
| 4 | Tường ngoài | Bả, Sơn nước | |
| 5 | Sàn | Gạch Ceramic chống trơn hoặc tương đương | |
| 6 | Trần | Thạch cao chịu nước, khung xương, bả, sơn nước | |
| 7 | Bình nước nóng | trang bị cho 01 WC chính | |
| 8 | Thiết bị vệ sinh | Inax hoặc tương đương | |
| 9 | Lavabo | Inax hoặc tương đương | |
| 10 | Buồng tắm | Đứng + vòi tắm | Trang bị cho 01 WC chính |
| 11 | Cửa sổ + phụ kiện | Cửa nhôm kính hệ Việt Pháp hoặc tương đương. | |
| 12 | Mặt bệ đá | Đá Granit hoặc tương đương | |
| 13 | Chi tiết khác | Vòi rửa vệ sinh, xí bệt, gương, giá treo khăn, hộp đựng giấy, quạt thông gió đồng bộ tương đương theo thiết bị. | |
| V | CÁC CHI TIẾT KHÁC | ||
| 1 | Hệ thống chuông | Chuông điện Sino hoặc tương đương | |
| 2 | Điện thoại, Internet | Đầu cắm điện thoại, Internet, truyền hình cáp | Theo nhà cung cấp |
| 3 | Đèn chiếu sáng | Đèn huỳnh quang Việt Nam hoặc tương đương | |
| 4 | Điện | Phụ kiện điện và ổ cắm Sino hoặc tương đương | |
| 5 | Dây điện | Dây điện Trần Phú, Thiên Phú hoặc tương đương |
DANH MỤC VẬT LIỆU XÂY DỰNG HOÀN THIỆN.
(Diện tích 90 m2)
STT
|
CÁC HẠNG MỤC
|
MÔ TẢ VẬT LIỆU CƠ BẢN SỬ DỤNG
|
GHI CHÚ
|
I
|
PHÒNG KHÁCH + PHÒNG ĂN.
| ||
1
|
Cửa chính
|
Gỗ công nghiệp hoặc tương đương
| |
2
|
Khóa
|
Khóa Huy Hoàng hoặc tương đương
| |
3
|
Tường
|
Bả, sơn nước.
| |
4
|
Sàn
|
Gỗ công nghiệp hoặc tương đương
| |
5
|
Sàn ban công
|
Gạch Ceramic hoạc tương đương.
| |
6
|
Trần
|
Thạch cao, khung xương, bả, sơn nước
| |
7
|
Cửa sổ, vách kính + phụ
|
Cửa nhôm kính hệ Việt Pháp hoặc tương đương
| |
8
|
Cửa ra ban công
|
Cửa nhôm kính hệ Việt Pháp hoặc tương đương
| |
II
|
PHÒNG NGỦ
| ||
1
|
Cửa phòng
|
Gỗ công nghiệp hoặc tương đương
| |
2
|
Khóa
|
Khóa Huy Hoàng hoặc tương đương
| |
3
|
Tường
|
Bả, Sơn nước
| |
4
|
Sàn
|
Gỗ công nghiệp hoặc tương đương
| |
5
|
Sàn ban công
|
Gạch Ceramic hoặc tương đương
| |
6
|
Trần
|
Thạch cao, khung xương, bả, sơn nước
| |
7
|
Điều hòa
|
Dây điện chờ và ống bảo ôn chờ sẵn
| |
8
|
Cửa sổ + phụ kiện
|
Cửa nhôm kính hệ Việt Pháp hoặc tương đương
| |
9
|
Cửa ra ban công
|
Cửa nhôm kính hệ Việt Pháp hoặc tương đương
| |
III
|
PHÒNG BẾP
| ||
1
|
Ốp tường
|
Gạch Ceramic hoặc tương đương
| |
2
|
Tường
|
Bả, Sơn nước
| |
3
|
Sàn
|
Gỗ công nghiệp hoặc tương đương
| |
4
|
Lát sàn ban công
|
Gạch Ceramic hoặc tương đương
| |
5
|
Trần
|
Trần thạch cao, khung xương, bả, sơn nước
| |
6
|
Tủ bếp trên, dưới
|
Gỗ Công Nghiệp hoặc tương đương
|
Tủ bếp trên và dưới
|
7
|
Máy hút mùi
|
Napoli, Rinnai hoặc tương đương
| |
8
|
Bàn bếp
|
Đá Granit hoặc tương đương
| |
9
|
Chậu và vòi rửa
|
Inax hoặc tương đương
|
Bộ chậu vòi rửa đôi
|
10
|
Bếp ga âm hoặc bếp điện
|
Napoli, Rinnai hoặc tương đương
| |
11
|
Cửa đi
|
Gỗ công nghiệp hoặc tương đương
| |
12
|
Phụ kiện cửa
|
Khóa Huy Hoàng hoặc tương đương
| |
IV
|
PHÒNG TẮM + WC
| ||
1
|
Cửa phòng
|
Gỗ công nghiệp hoặc nhôm kính
| |
2
|
Khóa
|
Khóa Huy Hoàng hoặc tương đương
| |
3
|
Tường trong
|
Ốp gạch Ceramic hoặc tương đương
| |
4
|
Tường ngoài
|
Bả, Sơn nước
| |
5
|
Sàn
|
Gạch Ceramic chống trơn hoặc tương đương
| |
6
|
Trần
|
Thạch cao chịu nước, khung xương, bả, sơn nước
| |
7
|
Bình nước nóng
|
trang bị cho 01
WC chính | |
8
|
Thiết bị vệ sinh
|
Inax hoặc tương đương
| |
9
|
Lavabo
|
Inax hoặc tương đương
| |
10
|
Buồng tắm
|
Đứng + vòi tắm
|
Trang bị cho 01 WC chính
|
11
|
Cửa sổ + phụ kiện
|
Cửa nhôm kính hệ Việt Pháp hoặc tương đương.
| |
12
|
Mặt bệ đá
|
Đá Granit hoặc tương đương
| |
13
|
Chi tiết khác
|
Vòi rửa vệ sinh, xí bệt, gương, giá treo khăn, hộp đựng giấy, quạt thông gió đồng bộ tương đương theo thiết bị.
| |
V
|
CÁC CHI TIẾT KHÁC
| ||
1
|
Hệ thống chuông
|
Chuông điện Sino hoặc tương đương
| |
2
|
Điện thoại, Internet
|
Đầu cắm điện thoại, Internet, truyền hình cáp
|
Theo nhà cung cấp
|
3
|
Đèn chiếu sáng
|
Đèn huỳnh quang Việt Nam hoặc tương đương
| |
4
|
Điện
|
Phụ kiện điện và ổ cắm Sino hoặc tương đương
| |
5
|
Dây điện
|
Dây điện Trần Phú, Thiên Phú hoặc tương đương
|


Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét